Công ty TNHH sản xuất thương mại & xây dựng Việt Nhật là công ty chuyên thi công, sản xuất, lắp đặt các sản phẩm vách kính ngăn văn phòng, cửa kính cường lực Việt Nhật mặt tiền, cửa thủy lực 2 cánh, phụ kiện cửa kính vv…vv … với phương châm “giá tốt nhưng chất lượng không đổi”

Kính cường lực Việt Nhật loại nào tốt?
− Hiện trên thị trường kính cường lực đến từ nhiều hãng & nhà phân phối khác nhau với chất lượng chưa được kiểm chứng làm khách hàng rất lo lắng & phân vân khi lựa chọn sản phẩm phù hợp cho nhà mình.
− Do đó trong bài viết này, chúng tôi xin được giới thiệu kính cường lực được nhiều người quan tâm và tin dùng trên thị trường. Đó chính là kính cường lực Việt Nhật với chất lượng, độ bền đã được kiểm chứng theo thời gian.
¤ Vậy kính Việt Nhật là gì?
− Kính cường lực Việt Nhật là tên gọi chung của dòng “phôi kính” được nhập trực tiếp từ Nhật. Phôi kính được tiến hành gia nhiệt và xử lý trong môi trường 700°C, trên dây chuyền hiện đại với các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt sau đó nó được làm nguội nhanh bằng khí nhằm tạo sức căng bề mặt. Nhờ phương pháp này mà kính cường lực có đặc tính bền vững và chịu lực cao. Tuy nhiên quý khách cần lưu ý là khi đã tôi thành kính cường lực thì nó sẽ “không khoan, cắt, hay chỉnh sửa” được nữa
¤ Nhận biết kính cường lực Việt Nhật temper
− Để nhận biết và sử dụng đúng loại kính cường lực Việt Nhật cho công trình nhà mình. Quý khách hàng cần lưu ý đặc điểm sau đây:
− Trên mỗi tấm kính thường ở góc sẽ có tem dán hoặc chữ in nổi quy định thương hiệu và các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đó như Hailong VSG, Tài phúc, Á Châu…
¤ Kính cường lực có độ dày bao nhiêu ly?
− Trên thị trường kính cường lực rất phong phú & đa dạng nhưng phổ biến nhất là các dòng:
- Kính cường lực có độ dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm và 19mm.
Bảng giá kính cường lực Việt Nhật Temper
¤ Kính Việt Nhật Tài Phúc
| Thương hiệu | Sản phẩm kính trắng trong | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
|
Kính Tài Phúc, Á Châu |
Kính cường lực 5mm | m2 | 309,000 | 60 tháng |
| Kính cường lực 6mm | m2 | 339,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực 8mm | m2 | 389,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực 10mm | m2 | 419,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực 12mm | m2 | 469,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực 15mm | m2 | 989,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực 19mm | m2 | Liên hệ | 60 tháng | |
| Kính cường lực phun cát 1 mặt | m2 | 70,000 | 60 tháng | |
| Kính cường lực Siêu Trong | m2 | 939,000 | 60 tháng | |
|
Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày |
||||
¤ Kính Việt Nhật VSG – Hải Long
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Đơn vị |
Đơn giá (vnđ) |
Bảo hành |
|
Kính Hải Long VSG |
Kính cường lực 4mm |
m2 |
309,000 |
60 tháng |
| Kính cường lực 5mm |
m2 |
319,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 6mm |
m2 |
349,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 8mm |
m2 |
419,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 10mm |
m2 |
469,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 12mm |
m2 |
499,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 15mm |
m2 |
1,039,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực 19mm |
m2 |
2,069,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực phun cát |
m2 |
70,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường uốn cong |
m2 |
919,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực uốn cong |
m2 |
1,079,000 |
60 tháng |
|
| Kính cường lực siêu trong |
m2 |
Liên hệ |
60 tháng |
|
|
Kính phun sơn thường (+260.000đ/md) Kính phun kim sa, màu nhũ (+299.000đ/md) |
||||
¤ Báo giá kính màu cường lực
¤ Kính màu cường lực Tài Phúc
| Thương hiệu | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
|
Kính màu Tài Phúc, Á Châu |
Kính màu xanh đen 5mm | m2 | 399,000 | 60 tháng |
| Kính màu xanh đen 8mm | m2 | 599,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xanh đen 10mm | m2 | 729,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xanh đen 12mm | m2 | 869,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xám khói 5mm | m2 | 399,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xám khói 8mm | m2 | 689,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xám khói 10mm | m2 | 789,000 | 60 tháng | |
| Kính màu xám khói 12mm | m2 | 959,000 | 60 tháng | |
| Kính màu trà (Đậm) 10mm | m2 | 849,000 | 60 tháng | |
| Kính màu trà (Nhạt) 10mm | m2 | 789,000 | 60 tháng | |
| Kính màu trà (Đậm) 8mm | m2 | 719,000 | 60 tháng | |
| Kính màu trà (Nhạt) 8mm | m2 | 689,000 | 60 tháng | |
| Kính màu trà (Đậm) 5mm | m2 | 409,000 | 60 tháng | |
| Kính sóng cường lực màu trà 5mm | m2 | 829,000 | 60 tháng | |
| Kính thường màu trà 11.14mm | m2 | Liên hệ | 60 tháng | |
|
Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày |
||||
¤ Kính màu cường lực Hải Long
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Đơn vị |
Đơn giá (vnđ) |
Bảo hành |
|
Kính Hải Long VSG |
Kính màu xanh đen 4mm |
m2 |
459,000 |
60 tháng |
| Kính màu xanh đen 5mm |
m2 |
479,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu xanh đen 8mm |
m2 |
759,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu xanh đen 10mm |
m2 |
879,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu xanh đen 12mm |
m2 |
1,039,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu xám khói 10mm |
m2 |
829,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu trà (Đậm) 10mm |
m2 |
859,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu trà (Nhạt) 10mm |
m2 |
829,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu trà (Đậm) 8mm |
m2 |
759,000 |
60 tháng |
|
| Kính màu trà (Nhạt) 8mm |
m2 |
729,000 |
60 tháng |
|
| Kính sóng cường lực màu trà 5mm |
m2 |
869,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường màu trà 11.14mm |
m2 |
Liên hệ |
60 tháng |
|
|
Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt nhất trong ngày |
||||
Kính dán an toàn (Kính thường)
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Đơn vị |
Đơn giá (vnđ) |
Bảo hành |
| Kính Hải Long VSG | Kính thường trắng 6.38mm (3+3) |
m2 |
299,000 |
60 tháng |
| Kính thường trắng 8.38mm (4+4) |
m2 |
359,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 10.38mm (5+5) |
m2 |
409,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 12.38mm (6+6) |
m2 |
469,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 13.38mm (5+8) |
m2 |
499,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 16.38mm (5+8) |
m2 |
559,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 20.76mm (10+10) |
m2 |
719,000 |
60 tháng |
|
| Kính thường trắng 24.76mm (12+12) |
m2 |
819,000 |
60 tháng |
|
|
Phim màu xanh (+10.000đ/m2) Phim màu ghi, phim màu trà nhạt (+35.000đ/m2) Phim màu trắng sữa, phim màu xanh khác (+15.000đ/m2) |
||||
Kính dán an toàn (Kính cường lực)
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Đơn vị |
Đơn giá (vnđ) |
Bảo hành |
|
Kính Hải Long VSG |
Kính dán cường lực trắng 8.76mm (4+4) |
m2 |
649,000 |
60 tháng |
| Kính dán cường lực trắng 9.14mm (4+4) |
m2 |
689,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 9.52mm (4+4) |
m2 |
739,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 10.76mm (5+5) |
m2 |
689,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 11.14mm (5+5) |
m2 |
739,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 11.52mm (5+5) |
m2 |
779,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 12.76mm (6+6) |
m2 |
629,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 13.14mm (6+6) |
m2 |
779,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 13.52mm (6+6) |
m2 |
819,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 15.52mm (6+8) |
m2 |
899,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 17.52mm (8+8) |
m2 |
979,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 19.52mm (8+10) |
m2 |
1,059,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 21.52mm (10+10) |
m2 |
1,139,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 23.52mm (10+12) |
m2 |
1,249,000 |
60 tháng |
|
| Kính dán cường lực trắng 25.52mm (12+12) |
m2 |
1,349,000 |
60 tháng |
|
|
Phim màu xanh (+10.000đ/m2) Phim màu ghi, phim màu trà nhạt (+35.000đ/m2) Phim màu trắng sữa, phim màu xanh khác (+15.000đ/m2) Đối với kính có khoan khoét, kính ghép 2 lớp khác màu phải dán lớp phim tối thiểu 1.52mm |
||||
Lưu ý: Đơn kính được cập nhật vào ngày 08/08/2025. Báo giá trên chỉ có hiệu lực trong vòng 15 ngày kể từ ngày báo giá được niêm yết công khai trên Website
Những mẫu cửa thủy lực thông dụng
- Cửa thủy lực 1 cánh:



-
Cửa thủy lực 2 cánh:



Bộ phụ kiện cửa kính cường lực
Bộ phụ kiện VVP
| Thương hiệu | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
|
Bộ PK VVP -Thailand |
Kẹp L | Cái | 289,000 | 24 tháng |
| Ngõng chế | Cái | 109,000 | 24 tháng | |
| Kẹp kính trên | Cái | 239,000 | 24 tháng | |
| Kẹp kính dưới | Cái | 239,000 | 24 tháng | |
| Khóa sàn FL50 | Bộ | 289,000 | 16 tháng | |
| Kẹp ty (Kẹp ngõng) | Cái | 269,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm D dài 300mm | Cái | 259,000 | 12 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 600mm | Cái | 289,000 | 12 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 800mm | Cái | 389,000 | 12 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1000mm | Cái | 699,000 | 12 tháng | |
| Tay nắm đá, thủy tinh dài 600mm | Cái | 389,000 | 12 tháng | |
| Bản lề âm sàn Fc 34 <1050mm | Bộ | 959,000 | 16 tháng | |
| Bản lề âm sàn Fc 49 <1300mm | Bộ | 1,479,000 | 16 tháng | |
| Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày | ||||

Bộ phụ kiện KAIFAR
| Thương hiệu | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
| Bộ PK Kaifar- Đức | Kẹp L | Cái | 419,000 | 36 tháng |
| Ngõng chế | Cái | 109,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính trên | Cái | 339,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính dưới | md | 339,000 | 36 tháng | |
| Khóa sàn kính | md | 429,000 | 36 tháng | |
| Kẹp ty (Kẹp ngõng) | Cái | 389,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 600mm | Cái | 479,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 800mm | Cái | 559,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1000mm | Cái | 899,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn A1100 <1050mm | Bộ | 1,999,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn A1200 <1250mm | Bộ | 2,299,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn A1500 <1400mm | Bộ | 2,999,000 | 36 tháng | |
| Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày | ||||


Bộ phụ kiện ADLER
| Thương hiệu | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
|
Bộ PK Adler – Đức |
Kẹp L | Cái | 459,000 | 36 tháng |
| Ngõng chế | Cái | 109,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính trên | Cái | 379,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính dưới | Cái | 379,000 | 36 tháng | |
| Khóa sàn kính | Bộ | 459,000 | 36 tháng | |
| Kẹp ty (Kẹp ngõng) | Cái | 419,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 600mm | Cái | 499,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 800mm | Cái | 579,000 | 36 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1000mm | Cái | 979,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn D1400 <1050mm | Bộ | 2,139,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn D1500 <1250mm | Bộ | 2,299,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn D1600 <1350mm | Bộ | 2,399,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn A1900 <1450mm | Bộ | 3,499,000 | 36 tháng | |
| Bản lề âm sàn A2000 <1550mm | Bộ | 3,699,000 | 36 tháng | |
| Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày | ||||


Bộ phụ kiện Euro VN
| Thương hiệu | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
| Bộ PK Euro VN | Kẹp L | Cái | 479,000 | 24 tháng |
| Ngõng chế | Cái | 109,000 | 24 tháng | |
| Kẹp kính trên | Cái | 379,000 | 24 tháng | |
| Kẹp kính dưới | Cái | 379,000 | 24 tháng | |
| Khóa sàn kính | Bộ | 509,000 | 24 tháng | |
| Kẹp ty (Kẹp ngõng) | Cái | 429,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1000mm | Cái | 979,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn EU1200b <1050mm | Bộ | 1,969,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn EU1500b <1250mm | Bộ | 2,159,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn EU1800 <1350mm | Bộ | 2,399,000 | 24 tháng |
Bộ phụ kiện KINLONG
| Thương hiệu | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) | Bảo hành |
| Bộ phụ kiện Kinlong- Trung Quốc | Kẹp L | Cái | 359,000 | 36 tháng |
| Ngõng chế | Cái | 109,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính trên | Cái | 279,000 | 36 tháng | |
| Kẹp kính dưới | md | 279,000 | 36 tháng | |
| Khóa sàn kính | md | 389,000 | 24 tháng | |
| Kẹp ty (Kẹp ngõng) | Cái | 309,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 600mm | Cái | 439,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 800mm | Cái | 499,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1000mm | Cái | 639,000 | 24 tháng | |
| Tay nắm Inox dài 1200mm | Cái | 839,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn HD203 <1050mm | Bộ | 1,790,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn HD205 <1200mm | Bộ | 1,899,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn HD406 <1350mm | Bộ | 2,099,000 | 24 tháng | |
| Bản lề âm sàn HD407 <1450mm | Bộ | 2,499,000 | 24 tháng | |
| Liên hệ ngay: 0888 288 843 [Mr. Trường] để nhận được khuyến mại giá tốt trong ngày | ||||
Chi phí vật tư phụ cửa kính
| Các vật tư phụ đi kèm cửa kính cường lực, cửa kính lùa, cabin tắm…. | |||
| 1 | Vật tự tay nắm | Đơn vị | Đơn giá (vnđ) |
| Tay nắm âm ø60 | Cái | 229,000 | |
| Tay nắm núm Inox | Cái | 199,000 | |
| Tay nắm chữ D dài 300mm | Cái | 259,000 | |
| 2 | Vật tư sắt, inox, sập nhôm | ||
| Sắt hộp tăng cứng | 1md | 159,000 | |
| Sử dụng thanh U Inox | 1md | 139,000 | |
| Cây Inox ngăn nước | 1md | 149,000 | |
| Sập nhôm A38 trắng sứ (Màu đen, cafe + 10k) | 1md | 45,000 | |
| Cây phi 25 Inox 304 lắp chống rung cabin tắm | 1md | 239,000 | |
| 3 | Vật tư gioăng chắn kính | ||
| Doăng từ chắn nước 180 độ | Bộ | 159,000 | |
| Doăng từ chắn nước bản 135 độ | Bộ | 159,000 | |
| Doăng thường chắn nước D, H, F | cái | 49,000 | |
| 4 | Vật tư kẹp kính, keo silicon | ||
| Chân nhện mini 70 * 70 mm | Chiếc | 159,000 | |
| Bắt gắn đầu tường, sỏ phi, Kẹp U, | Chiếc | 99,000 | |
| Đầu nối góc, kẹp 180°, kẹp góc 90° K- K | Chiếc | 119,000 | |
| Keo Silicon A200, A500, A600 | Lọ | 59,000 | |
| Công lắp đặt tùy thuộc vào vị trí, mặt bằng thi công giá dao động từ 120.000 – 200.000 vnđ/m2 | |||





LƯU Ý:
- Đơn giá trên chưa bao gồm 10% (VAT)
- Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí lắp đặt và kính cường lực (Nếu có)
- Đơn giá trên chỉ có giá trị tại thời điểm báo giá, đơn giá có thể thay đổi lên – xuống theo thị trường, hãy gọi điện để được tư vấn báo giá tốt nhất.
Kính cường lực bao nhiêu tiền 1m2?
− Nhiều khách hàng khi gọi điện luôn đặt câu hỏi chúng tôi: “kính cường lực bao nhiêu tiền 1m2”. Đó là một câu hỏi chung chung để trả lời, vì nó còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Kính cường lực bạn dùng dày 8 ly, 10 ly, hay 12mm? là kính của hãng nào?
- Bạn dùng cửa mở quay, mở trượt và là cửa 1 hay 2 cánh, vì mỗi dòng cửa sẽ có phụ kiện và giá tiền khác nhau, dẫn đến số tiền trên m2 sẽ rất khác nhau
- Ngoài ra phụ kiện cửa thủy lực như VVP (Thailand), Adler (Đức), Kaifar (Đức), Kinlong (Trung Quốc) hay cửa lùa Zamilldoor, lùa u treo cũng sẽ có giá tiền khác nhau …. chính vì thế để đưa ra câu trả lời sát nhất với mong muốn nhà bạn, chúng tôi cần phải biết được (mặt bằng, hình ảnh…) cũng như nhu cầu nhà bạn
− Để dễ hình dung hơn về câu hỏi trên. Chúng tôi có đưa ra 1 ví dụ minh họa dưới đây, có thể phần nào giúp quý khách dự trù được chi phí trước khi tiến hành báo giá sản phẩm:

Ví Dụ: Như ảnh trên (H1) ta có 1 bộ cửa thủy lực 2 cánh (bộ 5 tấm) với chiều Rộng: 3200mm x Chiều Cao: 2600mm ta sẽ có:
Công thức sẽ là: 3200 x 2600 = 8.32m2 x (giá kính 10 mm) = (Số tiền kính)
− Ngoài kính ta còn có bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh như hình minh họa (H1) trên gồm:
- 2 Kẹp L
- 2 Kẹp trên
- 2 Kẹp dưới
- 2 Bộ khóa sàn
- 2 Vòng tay nắm inox
- 2 Bộ bản lề âm sàn
Vật tư phụ:
- Sập nhôm a38
- Keo silicon a200, a300..
- Nhân công lắp đặt
− Sau khi có (giá tiền kính) + (giá phụ kiện) sẽ + thêm (vật tư phụ) như: Nhân công lắp đặt (số m2 kính), sập nhôm a38, Keo silicon a200, a300…
− Như vậy ta có con số là: 8.32m2 x (giá kính 10mm) + (Bộ Phụ kiện cửa thủy lực 5 tấm) + (Vật tự phụ) (Sập nhôm a38, Keo Silicon a200, a500) + Nhân công lắp đặt (m2) = Tổng số tiền phải thanh toán
¤ Tương tự ta có thể lấy ví dụ 1 vách kính ngăn phòng với cửa cửa thủy lực 1 cánh như hình (H2 & H3) làm ví dụ


Ví Dụ: Như ảnh trên (H2 & H3) ta có 1 vách ngăn kính cường lực (Chia làm 2 phòng) với chiều Rộng: 5100mm + 3000mm (Chiều dài vách chia 2 phòng) x Chiều Cao: 2600mm ta sẽ có:
Công thức sẽ là: 5100 + (3000) x 2600 = 21.06m2 x (giá kính 10 mm) = (Số tiền kính)
− Ngoài kính ta còn có 2 bộ phụ kiện vách ngăn kính cường lực như hình minh họa (H2) trên gồm:
- 4 Kẹp L
- 2 Kẹp trên
- 2 Kẹp dưới
- 2 Bộ khóa sàn
- 2 Vòng tay nắm inox
- 2 Bộ bản lề âm sàn
Vật tư phụ:
- Sập nhôm a38
- Keo silicon a200, a300..
- Nhân công lắp đặt
− Sau khi có (giá vách kính ngăn phòng) + (giá phụ kiện) sẽ + thêm (vật tư phụ) như: Nhân công lắp đặt (số m2 kính), sập nhôm a38, Keo silicon a200, a300…
− Như vậy ta có con số là: 21.06m2 x (giá kính 10mm) + (Bộ Phụ kiện vách kính ngăn phòng) + (Vật tự phụ) (như sập nhôm a38, Keo Silicon a200, a300) + Nhân công lắp đặt (m2) = Tổng số tiền phải thanh toán

− Như vậy chúng ta có thể thấy cùng 1 bộ cửa thủy lực nhưng giá tiền 2 bộ phụ kiện đã có sự khác nhau, dẫn đến “số tiền trên 1m2 cũng thay đổi”. Chính vì vậy để lên được báo giá tốt nhất. Quý khách hãy gọi trực tiếp cho chúng tôi qua số điện thoại: 0888 288 843 [Mr. Trường] để được tư vấn 24/7.
Lưu ý: Báo giá trên được báo tại thời điểm ngày (08.08.2025). Báo giá trên chỉ có hiệu lực trong vòng 15 ngày kể từ ngày báo giá được niêm yết công khai trên Website.
» Xem thêm: Kính cường lực cũ có tận dụng lại được không?
¤ Tôi nên làm kính dày & cửa rộng bao nhiêu cho đảm bảo
− Việc lựa chọn độ dày kính, cũng như chiều rộng của cánh cửa thủy lực, tùy thuộc vào sở thích, nhu cầu cũng như mặt bằng của mỗi khách hàng. Tuy nhiên nhiều khách hàng có suy nghĩ rằng kính càng dầy càng tốt, càng đảm bảo, suy nghĩ đó “không sai” nhưng chỉ đúng 1 phần, bởi việc lựa chọn độ dầy kính, cũng như cánh cửa rộng của cửa thủy lực, còn tùy thuộc vào việc dùng phụ kiện, cũng như tải trọng chịu lực của bộ bản lề âm sàn đó, mỗi dòng bản lề có 1 thông số kỹ thuật về khả năng chịu tải của nó, việc lựa chọn kính dày (12 ly) cũng như chiều rộng cánh cửa, vượt quá khả năng chịu tải của bản lề âm sàn, đôi khi tác dụng “Ngược”. Chỉ càng khiến cánh cửa thủy lực nhanh xệ cánh, kém an toàn và hỏng hóc mà thôi. Chính vì vậy để đảm bảo độ bền, cũng như an toàn của bộ cửa thủy lực, quý khách hãy tham khảo trọng lượng kính là bao kg, cũng như tải trọng chịu lực của bộ bản lề âm sàn đó, trước khi tiến hành mua sản phẩm.

¤ Trọng lượng kính cường lực trên 1m2:
- Trọng lượng 1m2 kính dày 5mm: 12.5kg/m2
- Trọng lượng 1m2 kính dày 8mm: 20kg/m2
- Trọng lượng 1m2 kính dày 10mm: 25kg/m2
- Trọng lượng 1m2 kính dày 12mm: 30kg/m2
- Trọng lượng 1m2 kính dày 15mm: 37,5kg/m2
- Trọng lượng 1m2 kính dày 19mm: 47,5kg/m2
» Xem thêm: Cửa kính cường lực lùa 2 cánh bao tiền 1m2?
Phụ kiện hãng nào được nhiều người dùng nhất?
− Mỗi dòng phụ kiện có những ưu, nhược điểm, cũng như chất lượng và giá thành khác nhau. Do đó việc lựa chọn dòng phụ kiện nào để phù hợp với nhu cầu, cũng như tài chính nhà mình là câu hỏi mà nhiều người đặt ra. Vì vậy chúng tôi xin giới thiệu 1 số dòng phụ kiện cửa thủy lực, thông dụng hiện nay cho quý khách tham khảo.
- Bản lề VVP (Thailand)
- Bản lề Adler (Đức)
- Bản lề Kaifar (Đức)
- Bản lề Kinlong (Trung Quốc)
- Bản lề Hafele (Đức)
- Bàn lề Newstar (Nhật bản)
- Bàn lề BM (Việt Nam)
Chúng tôi chỉ giới thiệu tên các hãng phụ kiện thông dụng hiện nay, quý khách có thể tự đưa ra lựa chọn sản phẩm phù hợp cho nhà mình.
>>> Xem thêm: Bản lề âm sàn là gì?
¤ Đơn vị thi công cửa kính cường lực nào uy tín hiện nay
− Chất lượng sản phẩm, giá cả và dịch vụ sau bán hàng là những điểm mạnh vượt trội khiến chúng tôi luôn giành được sự tin tưởng trong tâm trí khách hàng.
− Giá kính cường lực 10 ly Việt Nhật, cửa thủy lực, vách kính ngăn phòng…. được cung cấp bởi chúng tôi luôn với phương châm luôn “Giá tốt nhưng chất lượng không đổi“. Đồng thời giá bán được chúng tôi niêm yết công khai trên Website, giúp khách hàng tự tính toán dự trù chi phí, trước khi tiến hành gọi điện mua sản phẩm
¤ Về dịch vụ sau bán hàng:
− Với đội ngũ giàu kinh nghiệm và tâm huyết với nghề. Chúng tôi luôn nỗ lực để mang đến chất lượng trước, trong và sau bán hàng tốt nhất. Chúng tôi luôn sãn sãng tư vấn hỗ trợ 24/7 bất cứ khi nào khách hàng cần.
− Với những cầu thị mà chúng tôi đã, đang và sẽ nỗ lực hết mình phục vụ cũng như làm hài lòng khách hàng, thì việc lựa chọn Glass Việt Nhật làm đơn vị thi công, lắp đặt sản phẩm cửa kính cường lực sẽ luôn là 1 lựa chọn mà bạn đáng cân nhắc.
− Chính vì vậy, khi có nhu cầu lắp đặt cửa thủy lực 2 cánh, cửa kính cường lực quý khách vui lòng liện hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 0888 288 843 để được phục vụ tận tâm và tận tình.
¤ Chúng tôi cam kết dịch vụ:
- Với đội ngũ tư vấn nhiều năm kinh nghiệm có chuyên môn, độ am hiểu về sản phẩm & kiến thức thực tế phong phú, có thể giải đáp mọi thắc mắc giúp quý khách hàng đưa ra phương án tối ưu với chí phí tốt
- Sử dụng kính cường lực chất lượng đảm bảo (Phôi Việt Nhật). Nếu quý khách phát hiện sử dụng kính thường sẽ đền gấp đôi giá trị sản phẩm.
- Chế độ bảo hành kính từ 60 tháng.
- Chế độ bảo hành phụ kiện từ 12 tháng đến 60 tháng. (Tùy hãng)
- Đội ngũ kỹ thuật, thợ lành nghề có tay nghề cao
- Thời gian thi công nhanh, với chất lượng không đổi.
- Giá cạnh tranh, nhưng đảm bảo 100% sản phẩm đạt chất lượng.
Thời gian thi công cửa kính trong bao lâu
− Sau khi quý khách liên hệ với chúng tôi, để cung cấp thông tin về mẫu mã, kích thước, cũng như sản phầm mà mình cần tư vấn, bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ tiếp nhận yêu cầu của quý khách, quy trình làm việc đó sẽ trải qua 6 bước sau, trước khi chúng tôi bàn giao sản phẩm cho khách hàng.
- Bước 1: Sau khi đã trao đổi qua điện thoại, chúng tôi sẽ trực tiếp qua khảo sát tại công trình để tìm hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng. Hoặc có thể lên dự toán sơ bộ qua gmail, Zalo, về đồ dày của kính, hãng phụ kiện cũng như thiết kế phù hợp với không gian nhà mình, giúp quý khách tối ưu hóa chi phí.
- Bước 2: Sau khi đo đạc, khảo sát hiện trạng công trình thực tế chúng tôi sẽ lập dự toán, cũng như lên phương án thi công chi tiết từng hạng mục.
- Bước 3: Sau khi ký kết hợp đồng, hoặc thống nhất bản vẽ quý khách cần đặt cọc 1 khoản tiền, để chúng tôi gia công, sản xuất tại nhà máy. Quy trình sản xuất được thực hiện bởi đội ngũ lành nghề, trên dây chuyền công nghệ hiện đại giúp đảm bảo chất lượng của kính tốt nhất khi xuất xưởng.
- Bước 4: Sau khi đặt cọc thì thường sẽ là từ 3 – 5 ngày đối với công trình nhà dân, văn phòng…. Chúng tôi sẽ vận chuyển sản phẩm đến chân công trình, tuy nhiên thời gian lắp đặt có thể linh hoạt hoặc thay đổi, do yêu cầu của chủ nhà hoặc chủ đầu tư, chúng tôi sẽ thông báo thời gian lắp đặt cụ thể cho quý khách nắm được thông tin, cũng như xắp xếp công việc cho 2 bên khớp thời gian thi công.
- Bước 5: Sau khi hoàn tất việc lắp đặt, thi công, chúng tôi sẽ bàn giao, nghiệm thu công trình và hỗ trợ sau khi bàn giao cho quý khách sử dụng dịch vụ.
- Bước 6: Sau khi hoàn thành bản nghiệm thu bàn giao công trình, thì quý khách quyết toán nốt số tiền còn lại trong hợp đồng. Nếu quý khách gặp bất cứ vấn đề liên quan nào đển sản phẩm sau lắp đặt, chúng tôi sẽ nhanh chóng phản hồi và hỗ trợ khách hàng trong việc sữa chữa, bảo trì hoặc di chuyển vách kính khi quý khách có nhu cầu.
¤ Cam kết bảo hành: Phụ kiện cửa kính từ 12 tháng đến 60 tháng tùy thuộc và tên hãng sản xuất, kính cường lực trong 5 năm

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH sản xuất thương mại & xây dựng Việt Nhật
- VP: Số 10/1 Chu Văn An – Phường Hà Đông – TP. Hà Nội
- Phone/Zalo: 0888 288 843
- Email: hailongdoor68@gmail.com
- Website: www.glassvietnhat.com hoặc www.hailongdoor.com.vn
Một số ảnh thực tế mà chúng tôi đã thi công









− Chúng tôi nhận tư vấn, thiết kế, báo giá kính cường lực 10 ly Việt Nhật, cửa thủy lực 2 cánh theo yêu cầu. Ngoài những mẫu cửa kính trên nếu quý khách cần tư vấn, hay bảng giá kính cường lực mới nhất hãy gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại: 0888 288 843 để được tư vấn kỹ thuật 24/7.
− Cảm ơn quý khách đã ghé thăm, cũng như tin tưởng & sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
Image: Glassvietnhat
